Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
字幕
zìmù
phụ đề, dòng chữ (trên màn hình).
Hán việt: tự mán
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "字幕" (zìmù) nghĩa là "phụ đề", ghép bởi: 字 (zì): chữ + 幕 (mù): Màn.

Thành phần cấu tạo

字幕
zìmù
phụ đề
宀
子
莫
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ đề, dòng chữ (trên màn hình).
Ví dụ (8)
kàn看wài外yǔ语diàn yǐng电影shí时,wǒ我xí guàn习惯kàn看zhōng wén中文zì mù字幕。
Khi xem phim nước ngoài, tôi quen xem phụ đề tiếng Trung.
zhè这bù部diàn yǐng电影méi没yǒu有zì mù字幕,wǒ我tīng听bù不tài太dǒng懂。
Bộ phim này không có phụ đề, tôi nghe không hiểu lắm.
zì mù字幕hé和shēng yīn声音hǎo xiàng好像yǒu有diǎn点bù不tóng同bù步。
Phụ đề và âm thanh hình như hơi không khớp (không đồng bộ).
tā他zài在yī一jiā家gōng sī公司zuò做jiān zhí兼职zì mù字幕fān yì翻译。
Anh ấy làm dịch thuật phụ đề bán thời gian tại một công ty.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zì mù字幕tiáo调dà大yī一diǎn点。
Làm ơn chỉnh phụ đề to lên một chút giúp tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây