阻止
zǔzhǐ
ngăn cản, ngăn chặn, cản trở, chặn đứng.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngăn cản, ngăn chặn, cản trở, chặn đứng.
Ví dụ (8)
méiyǒurénnéng zhǐzhuī qiúmèng xiǎng
Không ai có thể ngăn cản tôi theo đuổi ước mơ.
menyàojìn zhǐzhèchǎngzhàn zhēng
Chúng ta phải cố gắng hết sức ngăn chặn cuộc chiến tranh này.
jǐng chá shí zhǐlefànzuìxíng wéi
Cảnh sát đã kịp thời ngăn chặn hành vi phạm tội.
bìngméiyǒu zhǐqiú mende qíng
Mưa lớn cũng không ngăn cản được sự nhiệt tình của người hâm mộ.
menyàocǎi cuò shī zhǐbìng dechuán
Chúng ta phải áp dụng biện pháp để ngăn chặn sự lây lan của virus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây