Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
作文
zuòwén
bài làm văn, bài văn (bài tập).
HSK 4
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài làm văn, bài văn (bài tập).
Ví dụ (8)
jīn tiān今天de的yǔ语wén文zuò yè作业shì是xiě写yī一piān篇zuò wén作文。
Bài tập Ngữ văn hôm nay là viết một bài văn.
lǎo shī老师zhèng zài正在pī批gǎi改xué sheng学生de的zuò wén作文。
Thầy giáo đang chấm bài văn của học sinh.
zhè这piān篇zuò wén作文de的tí mù题目shì是《wǒ我de的mèng xiǎng梦想》。
Đề bài của bài văn này là "Ước mơ của tôi".
tā他de的zuò wén作文xiě写de得hěn很hǎo好,jīng cháng经常bèi被dāng当fàn范wén文dú读。
Bài văn của cậu ấy viết rất tốt, thường xuyên được lấy làm văn mẫu để đọc.
zhè这shì是wǒ我zài在xiǎo小xué学shí时xiě写de的yī一piān篇zuò wén作文。
Đây là một bài văn tôi viết hồi tiểu học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây