组合
zǔhé
tổ hợp, kết hợp, phối hợp, lắp ghép.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tổ hợp, kết hợp, phối hợp, lắp ghép.
Ví dụ (8)
menyào lùnshí jiàn lái
Chúng ta phải kết hợp lý thuyết và thực tiễn lại với nhau.
zhètàojiā yóu
Bộ nội thất này có thể tự do lắp ghép (kết hợp).
zhè chéng zi
Hãy kết hợp mấy từ này thành một câu hoàn chỉnh.
zhèzhīqiúduìshìyóulǎoduìyuánxīnduìyuán érchéngde
Đội bóng này được tổ hợp (kết hợp) từ các thành viên cũ và mới.
tóngdeyán huìchǎn shēngtóngdexiào guǒ
Việc phối hợp (tổ hợp) các màu sắc khác nhau sẽ tạo ra hiệu quả khác nhau.
2
danh từ
Nghĩa:sự kết hợp, tổ hợp, nhóm (nhạc), bộ.
Ví dụ (8)
zhèshìwán měidehuáng jīn
Đây là một bộ đôi (sự kết hợp) vàng hoàn hảo.
menshìfēi chángshòuhuān yíngdechàng
Họ là một nhóm nhạc rất được yêu thích.
zhèsuǒde fēi cháng
Tổ hợp mật mã của cái khóa này vô cùng phức tạp.
zhèzhǒngyàoshìzhǒngzhōngcǎoyàode
Loại thuốc này là sự kết hợp của vài loại thảo dược.
zhèshìlìngrén wàide
Đây là một sự kết hợp khiến người ta bất ngờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây