尊敬
zūnjìng
tôn kính, kính trọng, tôn trọng (bề trên).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tôn kính, kính trọng, tôn trọng (bề trên).
Ví dụ (8)
menyàozūn jìnglǎo shīzhǎng bèi
Chúng ta phải kính trọng thầy cô và người lớn tuổi.
zūn jìngdewèiláibīn jiāhǎo
Kính thưa các vị khách quý, xin chào mọi người!
shìwèishòurénzūn jìngde xuéjiā
Ông ấy là một nhà khoa học được mọi người kính trọng.
zhǐyǒuzūn jìngbiér encáinéngdàobiér endezūn jìng
Chỉ có tôn trọng người khác, mới có thể nhận được sự tôn trọng của người khác.
menyàozūn jìngměigèr éndeláo dòngchéng guǒ
Chúng ta phải trân trọng (tôn kính) thành quả lao động của mỗi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây