维持
wéichí
duy trì, giữ gìn, bảo vệ (trật tự, cuộc sống, tình trạng).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:duy trì, giữ gìn, bảo vệ (trật tự, cuộc sống, tình trạng).
Ví dụ (8)
jǐng cházàixiàn chǎngwéi chízhì
Cảnh sát đang duy trì trật tự tại hiện trường.
wèi lewéi chíshēng liǎngfèngōng
Để duy trì kế sinh nhai, anh ấy buộc phải làm hai công việc.
menyàowéi chíliǎngzhězhījiāndepíng héng
Chúng ta phải duy trì sự cân bằng giữa hai bên.
zhèzhǒng miànhěnnánchángwéi chíxià
Cục diện này rất khó duy trì lâu dài.
kàoyàozhǐnéngzàn shíwéi chíshēng mìng
Dựa vào thuốc men chỉ có thể duy trì sự sống tạm thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây