Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唯独
wéidú
duy chỉ, chỉ có, riêng, ngoại trừ.
Hán việt: duy độc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "唯独" (wéidú) nghĩa là "duy nhất, chỉ có", ghép bởi: 唯 (wéi): chỉ + 独 (dú): độc lập.

Thành phần cấu tạo

唯独
wéidú
duy nhất, chỉ có
口
隹
犭
虫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:duy chỉ, chỉ có, riêng, ngoại trừ.
Ví dụ (8)
dà jiā大家dōu都tóng yì同意,wéi dú唯独tā他fǎn duì反对。
Mọi người đều đồng ý, duy chỉ có anh ta phản đối.
zhè这lǐ里de的cài菜dōu都hěn很hǎo chī好吃,wéi dú唯独tāng汤yǒu有diǎn点xián咸。
Món ăn ở đây đều rất ngon, duy chỉ có món canh là hơi mặn.
quán全bān班tóng xué同学dōu都qù去le了,wéi dú唯独xiǎo小míng明shēng bìng生病méi没qù去。
Cả lớp đều đi rồi, riêng chỉ có Tiểu Minh bị ốm không đi.
tā他duì对shéi谁dōu都hěn很kè客qi气,wéi dú唯独duì对wǒ我ài爱lǐ理bù不lǐ理。
Anh ấy với ai cũng khách sáo, riêng với tôi thì lạnh nhạt (thích thì để ý không thì thôi).
zhè这jiàn件shì qing事情wéi dú唯独nǐ你bù不zhī dào知道。
Chuyện này chỉ có mỗi mình bạn là không biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây