Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伪造
wěizào
làm giả, ngụy tạo, giả mạo, giả chữ ký.
Hán việt: nguỵ tháo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "伪造" (wěizào) nghĩa là "giả mạo", ghép bởi: 伪 (wěi): Giả mạo + 造 (zào): Tạo ra.

Thành phần cấu tạo

伪造
wěizào
giả mạo
亻
为
辶
告

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm giả, ngụy tạo, giả mạo, giả chữ ký.
Ví dụ (8)
wěi zào伪造huò bì货币shì是yán zhòng严重de的fàn犯zuì罪xíng wéi行为。
Làm tiền giả là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
nà那fèn份wén jiàn文件shì是bèi被rén人wěi zào伪造de的。
Tài liệu đó là do người ta làm giả.
tā他yīn因shè涉xián嫌wěi zào伪造zhèng jiàn证件bèi被jǐng警fāng方dài bǔ逮捕。
Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ làm giả giấy tờ.
zhè这fú幅huà画suī虽rán然shì是wěi zào伪造de的,dàn但huà画gōng工hěn很gāo chāo高超。
Bức tranh này tuy là đồ giả (ngụy tạo), nhưng kỹ thuật vẽ rất cao siêu.
zhè这shì是wěi zào伪造lì shǐ历史de的kě可chǐ耻xíng行jìng径。
Đây là hành vi bóp méo (ngụy tạo) lịch sử đáng xấu hổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây