Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
问世
wènshì
ra đời, chào đời, xuất bản, ra mắt (tác phẩm, sản phẩm mới).
Hán việt: vấn thế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "问世" (wènshì) nghĩa là "ra đời", ghép bởi: 问 (wèn): hỏi + 世 (shì): thế giới.

Thành phần cấu tạo

问世
wènshì
ra đời
门
口
世

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ra đời, chào đời, xuất bản, ra mắt (tác phẩm, sản phẩm mới).
Ví dụ (8)
zhè这bù部xiǎo shuō小说yī一wèn shì问世jiù就shòu dào受到le了dú读zhě者de的rè liè热烈huān yíng欢迎。
Cuốn tiểu thuyết này vừa mới ra đời (xuất bản) đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt của độc giả.
suí zhe随着dì yī第一tái台jì suàn计算jī机de的wèn shì问世,rén lèi人类jìn进rù入le了xìn xī信息shí dài时代。
Cùng với sự ra đời của chiếc máy tính đầu tiên, nhân loại đã bước vào kỷ nguyên thông tin.
zhè这xiàng项xīn新jì shù技术yù预jì计jiāng将yú于míng nián明年wèn shì问世。
Công nghệ mới này dự kiến sẽ ra mắt vào năm sau.
zhè这kuǎn款xīn新shǒu jī手机gāng刚gāng刚wèn shì问世jiù就bèi被qiǎng抢gòu购yī一kōng空。
Chiếc điện thoại mới này vừa ra mắt đã bị tranh mua hết sạch.
zhè这shì是yī一bù部zǎo早zài在jǐ几bǎi百nián年qián前jiù就yǐ已wèn shì问世de的jīng diǎn经典zhù zuò著作。
Đây là một tác phẩm kinh điển đã ra đời từ vài trăm năm trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây