无赖
wúlài
kẻ vô lại, tên lưu manh, kẻ côn đồ.
HSK 6

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ vô lại, tên lưu manh, kẻ côn đồ.
Ví dụ (8)
biégēn làijiǎngdào
Đừng có nói lý lẽ với tên vô lại đó.
qúnxiǎo làizàijiēshàngdǎo luàn
Một đám lưu manh vặt đang quấy rối trên phố.
shìshí de làidào chùpiànqián
Hắn là một kẻ vô lại chính hiệu, đi khắp nơi lừa tiền.
mennéngràngzhèzhǒng lài fulǎo shirén
Chúng ta không thể để loại lưu manh này bắt nạt người thà thà.
jǐng chá làizhuāzǒule
Cảnh sát đã bắt mấy tên côn đồ lưu manh đó đi rồi.
2
tính từ / động từ (in, ngữ cảnh)
Nghĩa:trơ trẽn, chây ì, ăn vạ, giở trò lưu manh.
Ví dụ (8)
zěn menéngzhème làineqiànzhàihuán
Sao anh có thể trơ trẽn (chây ì) như thế hả? Nợ tiền không trả.
kāi shǐshuǎ làitǎngzàishang lái
Hắn ta bắt đầu giở trò ăn vạ, nằm lì dưới đất không chịu dậy.
zhèzhǒng làidexíngjìngràngréně xīn
Hành vi trơ trẽn kiểu này khiến người ta buồn nôn.
duì fuzhèzhǒng làishǒuduàn menyàoyòng
Đối phó với thủ đoạn lưu manh này, chúng ta phải dùng vũ khí pháp luật.
zhèjiùshìzàishuǎ làixiǎngchéng dānzér èn
Hắn ta đây chính là đang giở trò chây ì, không muốn chịu trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây