Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无理取闹
wúlǐqǔnào
vô lý gây sự, gây chuyện vô cớ, làm mình làm mẩy, quấy nhiễu vô lý.
Hán việt: mô lí thủ nháo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无理取闹" (wúlǐqǔnào) nghĩa là "vô lý gây sự", ghép bởi: 无 (wú): không có + 理 (lǐ): Chú ý đến + 取 (qǔ): lấy + 闹 (nào): làm ồn.

Thành phần cấu tạo

无理取闹
wúlǐqǔnào
vô lý gây sự
无
王
里
耳
又
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô lý gây sự, gây chuyện vô cớ, làm mình làm mẩy, quấy nhiễu vô lý.
Ví dụ (8)
nǐ你bié别zài在zhèr这w儿úlǐqǔnàole无理取闹k了,uài快huí回jiā家ba吧。
Bạn đừng có ở đây gây sự vô lý nữa, mau về nhà đi.
zhè这míng míng明明shì是nǐ你de的cuò错,bù不yào要wú lǐ qǔn ào无理取闹。
Đây rõ ràng là lỗi của bạn, đừng có gây chuyện vô cớ.
duì dài对待wú lǐ qǔn ào无理取闹de的gù kè顾客,wǒ men我们yào要bǎo chí保持lěng jìng冷静。
Đối với những khách hàng gây sự vô lý, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
tā她zhǐ只shì是xīn qíng心情bù不hǎo好,bù不shì是gù yì故意wú lǐ qǔn ào无理取闹。
Cô ấy chỉ là tâm trạng không tốt, không phải cố ý làm mình làm mẩy.
tā他hē喝zuì醉le了,kāi shǐ开始zài在dà大jiē街shàng上wú lǐ qǔn ào无理取闹。
Anh ta say rồi, bắt đầu gây rối vô cớ ở trên đường lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây