无可奈何
wúkěnàihé
đành chịu, không biết làm thế nào, bó tay, bất lực, chẳng đặng đừng.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đành chịu, không biết làm thế nào, bó tay, bất lực, chẳng đặng đừng.
Ví dụ (8)
kànzhehái zitiáo deyàng zi manàideyáoleyáotóu
Nhìn dáng vẻ nghịch ngợm của con, mẹ lắc đầu bất lực.
chū nàizhǐ hǎonàidejiē shòulezhè tiáo jiàn
Vì không còn cách nào khác, anh ấy đành bất lực chấp nhận điều kiện này.
miàn duìcán dexiàn shígǎndàonài
Đối mặt với hiện thực tàn khốc, anh ấy cảm thấy hoàn toàn bất lực.
nàihuāluòcéngxiāngshíyànguīlái
Hoa rơi tàn tạ biết làm sao, én về ngỡ đã quen người cũ (Thơ Tống).
shì qing jīng shēnglenài
Sự việc đã xảy ra rồi, tôi cũng chẳng biết làm thế nào nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây