武侠
wǔxiá
võ hiệp, kiếm hiệp (thể loại tiểu thuyết/phim).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:võ hiệp, kiếm hiệp (thể loại tiểu thuyết/phim).
Ví dụ (8)
shìkànzhejīnyōngde xiáxiǎo shuōzhǎngde
Tôi lớn lên cùng những cuốn tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung.
zhōng guó xiádiàn yǐngzàishì jièshànghěnyǒu míng
Phim võ hiệp Trung Quốc rất nổi tiếng trên thế giới.
měinánhái zixīnzhōngdōuyǒu xiámèng
Trong lòng mỗi cậu con trai đều có một giấc mơ võ hiệp.
zhèshìjīng diǎnde xiádiàn shì
Đây là một bộ phim truyền hình kiếm hiệp kinh điển.
xiáshì jièdeēn yuànqíngchóuhěn yǐnrén
Những ân oán tình thù trong thế giới võ hiệp rất cuốn hút người xem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây