昔日
xīrì
ngày xưa, xưa kia, khi trước, quá khứ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày xưa, xưa kia, khi trước, quá khứ.
Ví dụ (8)
dehuāngshān jīnbiànchéngleguǒyuán
Ngọn núi hoang vu ngày xưa nay đã biến thành vườn cây ăn quả.
yīr ánhuái niàn怀 dehǎoyǒu
Anh ấy vẫn hoài niệm về người bạn tốt năm xưa.
fán huádejiē dàoxiàn zàibiàndelěnglěngqīngqīng
Con phố phồn hoa ngày trước bây giờ trở nên vắng vẻ đìu hiu.
kàndàozhèzhāngzhào piàn jīnxiǎngle deshí guāng
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi không kìm được nhớ lại khoảng thời gian xưa kia.
zhèwèi deguàn jūnxiàn zài jīngtuì退le
Vị quán quân năm xưa nay đã giải nghệ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây