Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夕阳
xīyáng
mặt trời lặn, ánh tà dương, nắng chiều, hoàng hôn.
Hán việt: tịch dương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "夕阳" (xīyáng) mang nghĩa "hoàng hôn", kết hợp bởi 夕 (xī - tịch): "Đêm tối" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夕: Vầng trăng khuyết vừa ló dạng trên bầu trời khi mặt trời vừa khuất bóng báo hiệu buổi chiều tà và đêm tối (夕). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳).

Thành phần cấu tạo

夕阳
xīyáng
hoàng hôn
夕
xī • tịch
Đêm tối
夕
Bộ Tịch
Hình mặt trăng lưỡi liềm lúc hoàng hôn
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trời lặn, ánh tà dương, nắng chiều, hoàng hôn.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zuò坐zài在hǎibiān海边kàn看xīyáng夕阳。
Chúng tôi ngồi bên bờ biển ngắm hoàng hôn (mặt trời lặn).
We sat by the sea watching the sunset.
xīyáng夕阳rǎn染hóng红le了bànbiāntiān半边天。
Ánh tà dương nhuộm đỏ một nửa bầu trời.
The sunset painted half the sky red.
xīyáng夕阳wúxiàn无限hǎo好,zhǐshì只是jìn近huánghūn黄昏。
Nắng chiều (ánh tà dương) đẹp vô cùng, chỉ tiếc là đã gần hoàng hôn.
The sunset is infinitely beautiful, but it is near dusk.
zhè这shì是yì一zhāng张zài在xīyáng夕阳xià下pāishè拍摄de的zhàopiān照片。
Đây là một bức ảnh được chụp dưới ánh hoàng hôn.
This is a photo taken at sunset.
zhè这jiùshì就是suǒwèi所谓de的xīyáng夕阳chǎnyè产业ma吗?
Đây chính là cái gọi là ngành công nghiệp hoàng hôn (sắp lụi tàn) sao?
Is this what they call a sunset industry?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây