细致
xìzhì
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tinh tế, cẩn thận, sâu sắc.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tỉ mỉ, kỹ lưỡng, tinh tế, cẩn thận, sâu sắc.
Ví dụ (8)
degōng zuòfēi cháng zhìcóngchūcuò
Công việc của anh ấy rất tỉ mỉ, không bao giờ xảy ra sai sót.
zhèjiàngōng pǐnzuògōngjīngměi zhì
Món đồ thủ công mỹ nghệ này chế tác tinh xảo tỉ mỉ.
zuò zhěduìrén xīn demiáo xiěhěn zhì
Tác giả miêu tả tâm lý nhân vật rất tinh tế (sâu sắc).
jīng guò zhìdediào chájǐngfāngzhōng zhǎodàolexiàn suǒ线
Trải qua cuộc điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát cuối cùng cũng tìm ra manh mối.
menyàozhì dìng zhìde huà
Chúng ta cần lập ra một kế hoạch tỉ mỉ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây