纤维
xiānwéi
sợi, chất xơ, thớ (thịt/gỗ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sợi, chất xơ, thớ (thịt/gỗ).
Ví dụ (8)
duōchīshū cài chōngshànshíxiān wéi
Ăn nhiều rau xanh có thể bổ sung chất xơ thực phẩm.
zhèzhǒng fushìyóu chéngxiān wéizhìchéngde
Loại quần áo này được làm từ sợi tổng hợp.
guāngdǎoxiān wéiguāngxiān gāolewǎng
Sợi quang học (cáp quang) đã nâng cao tốc độ mạng rất nhiều.
zhèjiùshìzhù míngdetànxiān wéicái liàofēi chángjiān
Đây chính là vật liệu sợi carbon nổi tiếng, vô cùng kiên cố.
zhèkuàiniúròudexiān wéitàiyǎodòng
Thớ thịt bò này to quá (dai), nhai không nổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây