先前
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "先前" (xiānqián) nghĩa là "trước đó", ghép bởi: 先 (xiān): trước + 前 (qián): trước.
Thành phần cấu tạo
先前
trước đó
𠂇
儿
丷
月
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 先前
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / phó từ
Nghĩa:trước kia, trước đó, lúc nãy, ban nãy, hồi nãy.
Ví dụ (8)
先前这里是一片荒地,现在变成了公园。
Trước kia nơi này là một bãi đất hoang, bây giờ đã biến thành công viên.
我先前不知道他是谁,后来才认出来。
Lúc nãy (trước đó) tôi không biết ông ấy là ai, sau này mới nhận ra.
先前说好的事情,怎么突然变卦了?
Chuyện đã bàn xong trước đó, sao đột nhiên lại thay đổi rồi?
他先前身体不太好,但现在已经康复了。
Hồi trước sức khỏe anh ấy không tốt lắm, nhưng giờ đã bình phục rồi.
这就证实了我们先前的猜测。
Điều này đã chứng thực cho những phỏng đoán trước đó của chúng tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây