Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
先前
xiānqián
trước kia, trước đó, lúc nãy, ban nãy, hồi nãy.
Hán việt: tiên tiền
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "先前" (xiānqián) nghĩa là "trước đó", ghép bởi: 先 (xiān): trước + 前 (qián): trước.

Thành phần cấu tạo

先前
xiānqián
trước đó
𠂇
儿
丷
月
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:trước kia, trước đó, lúc nãy, ban nãy, hồi nãy.
Ví dụ (8)
xiān qián先前zhè这lǐ里shì是yī一piàn片huāng荒dì地,xiàn zài现在biàn变chéng成le了gōng yuán公园。
Trước kia nơi này là một bãi đất hoang, bây giờ đã biến thành công viên.
wǒ我xiān qián先前bù不zhī dào知道tā他shì是shéi谁,hòu lái后来cái才rèn认chū出lái来。
Lúc nãy (trước đó) tôi không biết ông ấy là ai, sau này mới nhận ra.
xiān qián先前shuō说hǎo好de的shì qing事情,zěn me怎么tūr án突然biàn变guà卦le了?
Chuyện đã bàn xong trước đó, sao đột nhiên lại thay đổi rồi?
tā他xiān qián先前shēn tǐ身体bù不tài太hǎo好,dàn但xiàn zài现在yǐ jīng已经kāng康fù复le了。
Hồi trước sức khỏe anh ấy không tốt lắm, nhưng giờ đã bình phục rồi.
zhè这jiù就zhèng shí证实le了wǒ men我们xiān qián先前de的cāi猜cè测。
Điều này đã chứng thực cho những phỏng đoán trước đó của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây