Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
镶嵌
xiāngqiàn
khảm, nạm, gắn, cẩn (đá quý, xà cừ, gạch men...).
Hán việt: tương khâm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "镶嵌" (xiāngqiàn) nghĩa là "khảm, nạm", ghép bởi: 镶 (xiāng): Khảm + 嵌 (qiàn): khảm.

Thành phần cấu tạo

镶嵌
xiāngqiàn
khảm, nạm
钅
襄
山
甘
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khảm, nạm, gắn, cẩn (đá quý, xà cừ, gạch men...).
Ví dụ (8)
zhè这méi枚jiè zhi戒指shàng上xiāng qiàn镶嵌zhe着yī一kē颗dà大zuàn shí钻石。
Trên chiếc nhẫn này có nạm một viên kim cương lớn.
qiáng墙bì壁shàng上xiāng qiàn镶嵌zhe着měi lì美丽de的cǎi彩sè色cí瓷zhuān砖。
Trên tường có khảm những viên gạch men màu sắc tuyệt đẹp.
huáng皇guān冠shàng上xiāng qiàn镶嵌le了wú shù无数zhēn guì珍贵de的bǎo宝shí石。
Trên vương miện đính vô số đá quý trân châu.
nà那duàn段měi美hǎo好de的huí yì回忆shēn深shēn深de地xiāng qiàn镶嵌zài在wǒ我de的nǎo脑hǎi海lǐ里。
Đoạn ký ức tươi đẹp đó đã in sâu (khảm chặt) vào trong tâm trí tôi.
zhè这shì是yī一gè个xiāng qiàn镶嵌zhe着jīn金biān边de的xiàng相kuàng框。
Đây là một khung ảnh được viền (nạm) cạnh vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây