陷入
xiànrù
lâm vào, rơi vào, chìm vào, lún sâu vào (tình cảnh khó khăn, suy tư...).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lâm vào, rơi vào, chìm vào, lún sâu vào (tình cảnh khó khăn, suy tư...).
Ví dụ (8)
gōng yīnjīng yíngshànxiàn leyán zhòngdecái zhèngwēi
Công ty vì kinh doanh kém nên đã lâm vào khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.
tīngdàozhè xiāo xixiàn leshēnshēndechén
Nghe được tin này, anh ấy chìm vào sự trầm tư sâu sắc.
yóu quē zhèng àn jiàndediào cháxiàn lejiāng
Do thiếu chứng cứ, cuộc điều tra vụ án đã lâm vào bế tắc.
guǒ jiùhuìxiàn bèi dòngde miàn
Nếu không nỗ lực, bạn sẽ rơi vào thế bị động.
zhèzuòchéng shìyīnzhànluànxiàn lepiànhùn luàn
Thành phố này vì chiến loạn mà rơi vào cảnh hỗn loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây