Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
线索
xiànsuǒ
manh mối, đầu mối, mạch (truyện/suy nghĩ).
Hán việt: tuyến sách
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "线索" (xiànsuǒ) nghĩa là "manh mối", ghép bởi: 线 (xiàn): dây + 索 (suǒ): dây thừng.

Thành phần cấu tạo

线索
xiànsuǒ
manh mối
纟
戋
十
冖
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:manh mối, đầu mối, mạch (truyện/suy nghĩ).
Ví dụ (8)
jǐng警fāng方zhèng zài正在quán全lì力xún zhǎo寻找pò破àn案de的xiàn suǒ线索。
Cảnh sát đang dốc toàn lực tìm kiếm manh mối phá án.
zhè这fēng封xìn信tí gōng提供le了yī一gè个zhòng yào重要de的xiàn suǒ线索。
Bức thư này đã cung cấp một manh mối quan trọng.
xī wàng希望néng能yǒu有zhī知qíng情rén shì人士tí gōng提供xiàn suǒ线索。
Hy vọng có người biết chuyện cung cấp manh mối.
suǒ yǒu所有de的xiàn suǒ线索dōu都zhǐ指xiàng向le了tóng同yī一gèr én个人。
Tất cả các manh mối đều hướng về cùng một người.
yóu yú由于xiàn suǒ线索zhōng duàn中断,diào chá调查bèi被pò迫tíng停zhǐ止。
Do manh mối bị đứt đoạn, cuộc điều tra buộc phải dừng lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây