相辅相成
xiāngfǔxiāngchéng
bổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau, tương hỗ tương thành (cái này giúp cái kia hoàn thiện).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau, tương hỗ tương thành (cái này giúp cái kia hoàn thiện).
Ví dụ (8)
lùnshí jiànshìxiāng xiāng chéngde
Lý thuyết và thực tiễn là bổ sung cho nhau (không thể tách rời).
jīng zhǎnhuán jìngbǎo yīng gāixiāng xiāng chéng
Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường nên hỗ trợ lẫn nhau.
zhèliǎng huàxiāng xiāng chéngquē
Hai kế hoạch này bổ trợ cho nhau, thiếu một cái cũng không được.
dào zàishè huìzhì zhōngzhexiāng xiāng chéngdezuò yòng
Pháp luật và đạo đức đóng vai trò bổ sung cho nhau trong việc quản lý xã hội.
hǎodenèi rónghǎodexíng shìshìxiāng xiāng chéngde
Nội dung hay và hình thức đẹp là hai yếu tố bổ trợ cho nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây