消防
xiāofáng
phòng cháy chữa cháy (PCCC), cứu hỏa.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng cháy chữa cháy (PCCC), cứu hỏa.
Ví dụ (8)
tīngdàojǐngbàohòuxiāo fángchēxùn gǎndàolexiàn chǎng
Sau khi nghe thấy báo động, xe cứu hỏa đã nhanh chóng đến hiện trường.
yóu xiāo fángtōngdàobèijiùyuánshòu dàoleyǐng xiǎng
Do lối thoát hiểm (lối đi cứu hỏa) bị chặn, công tác cứu hộ đã bị ảnh hưởng.
xué xiàoměi niándōuhuì zhīxiāo fángyǎn
Trường học mỗi năm đều tổ chức một buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy.
menyào quánmínxiāo fángān quánzhī shi
Chúng ta phải phổ cập kiến thức an toàn phòng cháy chữa cháy cho toàn dân.
zhèwèiyǒng gǎndexiāo fángyuánjiùchūlebèikùndehái zi
Người lính cứu hỏa dũng cảm này đã cứu được đứa bé bị mắc kẹt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây