销毁
xiāohuǐ
tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn, đốt bỏ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn, đốt bỏ.
Ví dụ (8)
jǐngfānggōng kāixiāo huǐlejiǎohuòde pǐn
Cảnh sát đã tiêu hủy công khai một lô ma túy bị tịch thu.
wèi leān quánjiànzhèxiē wén jiàn xiāo huǐ
Để đảm bảo an toàn, các tài liệu mật này phải bị tiêu hủy.
zuì fàn xiāo huǐsuǒ yǒudefànzuìzhèng
Tội phạm âm mưu tiêu hủy tất cả bằng chứng phạm tội.
zhèxiēguò deshípǐnjiāngbèitǒng xiāo huǐ
Những thực phẩm hết hạn này sẽ được tiêu hủy tập trung.
yín hánghuìdìng xiāo huǐshīxiàodeyín háng
Ngân hàng sẽ định kỳ tiêu hủy các thẻ ngân hàng đã mất hiệu lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây