性命
xìngmìng
tính mạng, mạng sống (thường dùng trong hoàn cảnh nguy hiểm).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính mạng, mạng sống (thường dùng trong hoàn cảnh nguy hiểm).
Ví dụ (8)
zhèshìxìng mìngyōuguāndeshìnéng hu
Đây là việc lớn quan trọng liên quan đến tính mạng (sống còn), không được qua loa.
wèi lejiùrénchàdiǎndiūlexìng mìng
Để cứu người, anh ấy suýt chút nữa đã mất mạng.
qiáncáishìshēnwàizhīxìng mìngcáishìzuìzhòng yàode
Tiền tài là vật ngoài thân, tính mạng mới là quan trọng nhất.
zàizhèchǎngzāi nànzhōng duōrénxìngsàng shīlexìng mìng
Trong thảm họa này, rất nhiều người không may đã đánh mất tính mạng.
shēngzhèng zàiquánqiǎng jiùbìngréndexìng mìng
Bác sĩ đang dốc toàn lực để cứu tính mạng bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây