形态
xíngtài
hình thái, hình thức, trạng thái, mô hình.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hình thái, hình thức, trạng thái, mô hình.
Ví dụ (8)
yóu tóngde shíxíng tàiliǎngguóguān céng jǐn zhāng
Do hệ tư tưởng (hình thái ý thức) khác nhau, quan hệ hai nước từng có lúc căng thẳng.
shuǐyǒusānzhǒngxíng tàitàitài tài
Nước có ba trạng thái (hình thái): rắn, lỏng và khí.
suí zhe lián wǎngde zhǎnshāng xíng tài shēngle biàn huà
Cùng với sự phát triển của Internet, hình thái thương mại đã thay đổi to lớn.
zhèshìzhǒngxīndeshè huì zhīxíng tài
Đây là một hình thái tổ chức xã hội mới.
menyàoyán jiūzhèzhǒngshēng deshēng zhǎngxíng tài
Chúng ta phải nghiên cứu hình thái sinh trưởng của loài sinh vật này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây