行政
xíngzhèng
hành chính, quản lý hành chính.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:hành chính, quản lý hành chính.
Ví dụ (8)
xiānggǎngshì biéxíng zhèng
Hồng Kông là một Đặc khu hành chính.
zàigōng xíng zhèngguǎn gōng zuò
Anh ấy phụ trách công tác quản lý hành chính ở công ty.
zhèshìzuìgāodeguó jiāxíng zhèngguān
Đây là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.
wéizhāngtíngchēhuìshòu dàoxíng zhèngchǔ
Đỗ xe sai quy định sẽ bị xử phạt hành chính.
wèi le gāoxiào jiǎn huàxíng zhèngshǒu
Để nâng cao hiệu quả, cần phải đơn giản hóa thủ tục hành chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây