Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胸怀
xiōnghuái
tấm lòng, hoài bão, chí khí, sự độ lượng (tư duy/tinh thần).
Hán việt: hung hoài
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "胸怀" (xiōnghuái) mang nghĩa "lòng dạ rộng", kết hợp bởi 胸 (xiōng - hung): "Ngực" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胸: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸). • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

胸怀
xiōnghuái
lòng dạ rộng
胸
xiōng • hung
Ngực
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
匈
Chữ Hung
ngực, lồng ngực (bên phải)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tấm lòng, hoài bão, chí khí, sự độ lượng (tư duy/tinh thần).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zuò做yí一gè个xiōnghuái胸怀kuānguǎng宽广de的rén人。
Chúng ta phải làm một người có tấm lòng rộng mở (độ lượng).
We should be broad-minded people.
tā他xiōnghuái胸怀dà大zhì志,yìxīn一心xiǎng想gān干yì一fān番dà大shìyè事业。
Anh ấy mang trong mình chí lớn (hoài bão), một lòng muốn làm nên sự nghiệp lớn.
He is ambitious and is determined to accomplish something great.
zhèngzhìjiā政治家yīnggāi应该yǒu有fàng放yǎn眼shìjiè世界de的xiōnghuái胸怀。
Nhà chính trị cần phải có tầm nhìn và tư duy hướng ra thế giới.
Politicians should have the breadth of mind to look at the world as a whole.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事dōu都róng容bú不xià下,nǐ你de的xiōnghuái胸怀tài太xiá'ài狭隘le了。
Chuyện nhỏ này mà cũng không chứa nổi, tấm lòng của bạn quá hẹp hòi rồi.
If you can't even tolerate such a trivial matter, your mind is too narrow.
zhè这shǒu首shī诗biǎodá表达le了shīrén诗人yōu忧guó国yōu忧mín民de的xiōnghuái胸怀。
Bài thơ này thể hiện tấm lòng lo nước thương dân của nhà thơ.
This poem expresses the poet's deep concern for the country and its people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây