修养
xiūyǎng
sự tu dưỡng (đạo đức, văn hóa), trình độ, giáo dục, nề nếp.
HSK 6

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự tu dưỡng (đạo đức, văn hóa), trình độ, giáo dục, nề nếp.
Ví dụ (8)
zàiyīn yuèfāng miànhěnyǒuxiū yǎng
Anh ấy rất có trình độ tu dưỡng về phương diện âm nhạc.
zhèzhǒng màodexíng wéixiǎn dehěnméixiū yǎng
Hành vi bất lịch sự này tỏ ra rất thiếu giáo dục (thiếu tu dưỡng).
menyào duàn gāo dedào xiū yǎng
Chúng ta phải không ngừng nâng cao sự tu dưỡng đạo đức của bản thân.
kàngèr éndexiū yǎngyàokànduì dàiruòzhědetài du
Muốn xem sự tu dưỡng (nhân cách) của một người, phải xem thái độ của anh ta đối với kẻ yếu.
zhèkànjiùshìwèiyǒuxiū yǎngdeshēn shì
Nhìn cái là biết ngay đây là một quý ông có văn hóa (có tu dưỡng).
2
động từ
Nghĩa:nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, an dưỡng (thường là để hồi phục sức khỏe).
Ví dụ (8)
shēngjiàn huíjiāxiū yǎngduànshí jiān
Bác sĩ kiến nghị anh ấy về nhà tĩnh dưỡng một thời gian.
bìngchū yàohǎohǎoxiū yǎng
Vừa ốm dậy, cần phải tĩnh dưỡng cho tốt.
hǎibiānxiū yǎngshēnxīnle
Anh ấy đi biển để nghỉ ngơi tĩnh dưỡng thân tâm rồi.
jīng guòsānyuèdexiū yǎngdeshēn wán quánkāngle
Qua 3 tháng tĩnh dưỡng, sức khỏe anh ấy đã hoàn toàn bình phục.
guó jiāshí xíngxiūyǎngshēngdezhèng
Đất nước thực hiện chính sách khoan thư sức dân (nghỉ ngơi dưỡng sức).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây