Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
虚假
xūjiǎ
giả, giả dối, sai sự thật, hư giả, ngụy tạo.
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giả, giả dối, sai sự thật, hư giả, ngụy tạo.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要yán lì严厉dǎ jī打击xū jiǎ虚假guǎng gào广告。
Chúng ta phải đả kích nghiêm khắc các quảng cáo sai sự thật.
wǎng luò网络shàng上chōng充chì斥zhe着dà大liàng量de的xū jiǎ虚假xìn xī信息。
Trên mạng tràn ngập một lượng lớn thông tin giả.
tā他bù不xiè屑yú于nà那zhǒng种xū jiǎ虚假de的kè客tào套。
Anh ấy không thèm quan tâm đến kiểu khách sáo giả tạo đó.
qǐng请wù勿tí gōng提供xū jiǎ虚假cái liào材料piàn骗qǔ取dài kuǎn贷款。
Xin đừng cung cấp tài liệu giả để lừa gạt vay vốn.
zhè这shì是yī一zhǒng种xū jiǎ虚假de的fán róng繁荣jǐng景xiàng象。
Đây là một cảnh tượng phồn vinh giả tạo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây