Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胸膛
xiōngtáng
lồng ngực, ngực (bộ phận cơ thể, nhấn mạnh sự vững chãi hoặc vật lý).
Hán việt: hung đường
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "胸膛" (xiōngtáng) mang nghĩa "lồng ngực", kết hợp bởi 胸 (xiōng - hung): "Ngực" + 膛 (táng - đường): "Lồng ngực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胸: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) bao bọc và che chở cho lồng ngực (匈) bên trong chính là bộ ngực, tấm lòng (胸). • Chữ 膛: Khoang cơ thể bằng xương thịt (⺼) rộng rãi và vững chãi như gian đại đường (堂) che chở tim phổi bên trong chính là lồng ngực (膛).

Thành phần cấu tạo

胸膛
xiōngtáng
lồng ngực
胸
xiōng • hung
Ngực
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
匈
Chữ Hung
ngực, lồng ngực (bên phải)
膛
táng • đường
Lồng ngực
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
堂
Đường
Nhà / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lồng ngực, ngực (bộ phận cơ thể, nhấn mạnh sự vững chãi hoặc vật lý).
Ví dụ (5)
fùqīn父亲nà那kuānkuò宽阔de的xiōngtáng胸膛shì是wǒ我zuì最wēnnuǎn温暖de的gǎngwān港湾。
Lồng ngực rộng lớn của cha là bến cảng ấm áp nhất đối với tôi.
My father's broad chest was my warmest harbor.
zhànshì战士men们tǐngqǐ挺起xiōngtáng胸膛,yǒnggǎn勇敢de地zǒuxiàng走向zhànchǎng战场。
Các chiến sĩ ưỡn cao lồng ngực, dũng cảm bước ra chiến trường.
The soldiers held their chests high and bravely marched toward the battlefield.
zǐdàn子弹chuān穿tòu透le了tā他de的xiōngtáng胸膛。
Viên đạn đã xuyên qua lồng ngực của anh ấy.
The bullet pierced his chest.
tā他pāi拍zhe着xiōngtáng胸膛bǎozhèng保证yídìng一定huì会wánchéng完成rènwù任务。
Anh ấy vỗ ngực cam đoan nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ.
He patted his chest and guaranteed that he would definitely complete the task.
lěngfēngchuī冷风吹jìn进tā他de的yīlǐng衣领,dòngde冻得tā他xiōngtáng胸膛fā发liáng凉。
Gió lạnh thổi vào cổ áo, làm lồng ngực anh ấy lạnh toát.
The cold wind blew into his collar, chilling his chest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây