巡逻
xúnluó
tuần tra, đi tuần, canh gác.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuần tra, đi tuần, canh gác.
Ví dụ (8)
jǐng cházàijiē dàoshàngxún luówéi zhì ān
Cảnh sát ngày đêm tuần tra trên đường phố để duy trì trị an.
bǎoānměixiǎo shíjiùyàoxún luó
Bảo vệ cứ cách một tiếng phải đi tuần một lần.
biānfángzhànshìzàibiān jìngxiàn线shàng jìnxíng zhuāngxún luó
Các chiến sĩ biên phòng tiến hành tuần tra vũ trang trên đường biên giới.
liàngxún luóchēgānggāngkāileguò
Một chiếc xe tuần tra vừa mới lái qua.
zhèpiànhǎiyóuhǎijūn xún luó
Vùng biển này do hải quân chịu trách nhiệm tuần tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây