严寒
yánhán
giá rét, rét đậm, lạnh buốt, cái lạnh khắc nghiệt.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:giá rét, rét đậm, lạnh buốt, cái lạnh khắc nghiệt.
Ví dụ (8)
biānfángzhànshìzàiyán hánzhōngjiānshǒugǎng wèi
Các chiến sĩ biên phòng kiên trì bám trụ vị trí trong cái lạnh giá rét.
zhèdedōngtiān chángyán hán
Mùa đông ở đây lạnh buốt bất thường.
méihuāwèiyán hánàoránkāi fàng
Hoa mai không sợ giá rét, kiêu hãnh nở rộ.
shǐ使shìzàiyán hánde jiézhèyīr ánshēng
Ngay cả trong mùa giá rét, nơi đây vẫn tràn đầy sức sống.
menyàozuòhǎofángdòngcuò shīyán hán
Chúng ta phải làm tốt các biện pháp chống đông để chống lại cái rét khắc nghiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây