Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沿海
yánhǎi
ven biển, duyên hải, dọc bờ biển.
HSK 6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ven biển, duyên hải, dọc bờ biển.
Ví dụ (8)
zhōng guó中国de的yán hǎi沿海chéng shì城市jīng jì经济fēi cháng非常fā dá发达。
Các thành phố ven biển của Trung Quốc kinh tế vô cùng phát triển.
tái fēng台风jiāng将zài在jīn今wǎn晚dēng lù登陆yán hǎi沿海dì qū地区。
Bão sẽ đổ bộ vào khu vực duyên hải tối nay.
wǒ men我们jì huà计划qù去yán hǎi沿海yī一dài带lǚ yóu旅游。
Chúng tôi dự định đi du lịch ở dải ven biển.
yán hǎi沿海de的yú mín渔民zhǔ yào主要kào靠bǔ捕yú鱼wéi为shēng生。
Ngư dân vùng ven biển chủ yếu sống bằng nghề đánh cá.
zhè这lǐ里shì是yán hǎi沿海kāi fàng开放gǎng kǒu港口zhī之yī一。
Đây là một trong những cảng mở cửa vùng duyên hải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây