严峻
yánjùn
nghiêm trọng, gay go, khốc liệt, khắc nghiệt (tình hình), đanh lại (nét mặt).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghiêm trọng, gay go, khốc liệt, khắc nghiệt (tình hình), đanh lại (nét mặt).
Ví dụ (8)
dāng qiándejiù xíng shìfēi chángyán jùn
Tình hình việc làm hiện nay vô cùng gay go.
menmiàn línzheqiánsuǒwèiyǒudeyán jùntiǎo zhàn
Chúng ta đang đối mặt với thách thức khắc nghiệt chưa từng có.
kànzheyán jùndemiànkǒngshéidōugǎnshuō huà
Nhìn khuôn mặt đanh lại nghiêm nghị của ông ấy, không ai dám lên tiếng.
zhèshìchǎngyán jùndekǎo yàn men jiān chídào
Đây là một thử thách khốc liệt, chúng ta phải kiên trì đến cùng.
quánqiújīng miàn línzheyán jùndeshuāi tuì退fēng xiǎn
Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với nguy cơ suy thoái nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây