言论
HSK 6
—
Phân tích từ 言论
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngôn luận, lời nói, phát ngôn, dư luận.
Ví dụ (8)
每个人都有言论自由的权利。
Mỗi người đều có quyền tự do ngôn luận.
他在网上的激进言论引起了警方的注意。
Những phát ngôn (ngôn luận) quá khích của anh ta trên mạng đã thu hút sự chú ý của cảnh sát.
作为公众人物,要注意自己的言论。
Là người của công chúng, cần phải chú ý đến lời ăn tiếng nói (phát ngôn) của mình.
这种不负责任的言论会对社会造成危害。
Loại ngôn luận vô trách nhiệm này sẽ gây nguy hại cho xã hội.
我们要善于倾听不同的言论。
Chúng ta phải giỏi lắng nghe những ý kiến (ngôn luận) khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây