延续
yánxù
kéo dài, tiếp tục, tiếp diễn, duy trì, tiếp nối.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo dài, tiếp tục, tiếp diễn, duy trì, tiếp nối.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngfēng jīngyán leqiānnián
Phong tục này đã kéo dài (tiếp nối) hàng mấy nghìn năm rồi.
wàngnéngzhèfènyǒu yán xià
Hy vọng có thể tiếp tục duy trì tình bạn này mãi.
chǎngyán leliǎngtiānliǎng
Trận mưa lớn đó đã kéo dài suốt hai ngày hai đêm.
shēng mìngdeyán yào mengòng tóngshǒu qiú
Sự tiếp nối của sự sống cần chúng ta cùng nhau bảo vệ trái đất.
zhèxiǎo shuōshìqián shideyán
Cuốn tiểu thuyết này là sự tiếp nối câu chuyện của phần trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây