掩饰
yǎnshì
che đậy, lấp liếm, che giấu (khuyết điểm, tình cảm, lỗi lầm), ngụy trang.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:che đậy, lấp liếm, che giấu (khuyết điểm, tình cảm, lỗi lầm), ngụy trang.
Ví dụ (8)
shì yòngxiàoshēngláiyǎn shì degāng à
Anh ấy cố gắng dùng tiếng cười để che giấu sự bối rối của mình.
yàoshì yǎn shìdecuò yàoyǒng chéngr èn
Đừng cố lấp liếm sai lầm của bạn, phải dũng cảm thừa nhận.
nóngzhuāngyǎn shìliǎoliǎnshàngde bèi
Trang điểm đậm cũng không che giấu được vẻ mệt mỏi trên khuôn mặt cô ấy.
zhèshìyǎn shìdeshì shí
Đây là một sự thật không thể che đậy được.
suīránzàixiàodànyǎn shìzhùnèixīndebēishāng
Tuy anh ấy đang cười, nhưng không giấu nổi nỗi bi thương trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây