摇摆
yáobǎi
đung đưa, lắc lư, dao động (tư tưởng/lập trường), chao đảo.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đung đưa, lắc lư, dao động (tư tưởng/lập trường), chao đảo.
Ví dụ (8)
liǔshùzàifēngzhōngqīngqīngyáo bǎi
Cây liễu đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
zhōngbǎitíngdezuǒ yòuyáo bǎi
Con lắc đồng hồ không ngừng lắc lư qua lại.
zàiliǎngxuǎn zhījiānyáo bǎidìng
Anh ấy do dự (dao động) mãi giữa hai sự lựa chọn.
ézǒushíshēn zuǒ yòuyáo bǎihěn ài
Chim cánh cụt khi đi cơ thể lắc lư trái phải, rất đáng yêu.
hóngdēng longzàiménqiánsuífēngyáo bǎi
Những chiếc đèn lồng đỏ trước cửa đung đưa theo gió.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây