谣言
yáoyán
tin đồn, lời đồn đại, tin vịt.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin đồn, lời đồn đại, tin vịt.
Ví dụ (8)
yáo yánzhǐzhìzhě
Tin đồn dừng lại ở kẻ khôn ngoan (Người khôn không tin và không truyền tin đồn).
yàoqīngxìnwǎng luòshàngdeyáo yán
Đừng vội tin những tin đồn trên mạng.
sàn yáo yánshìwéidexíng wéi
Phát tán tin đồn thất thiệt là hành vi vi phạm pháp luật.
guān fāng jīngchūmiànchéng qīnglezhèyáo yán
Chính quyền đã đứng ra làm rõ (đính chính) tin đồn này.
zhèchúnshǔháo gēn deèyáo yán
Đây hoàn toàn là tin đồn ác ý vô căn cứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây