Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咬牙切齿
yǎoyáqièchǐ
nghiến răng nghiến lợi, căm hận tột cùng, tức giận tột độ.
Hán việt: giao nha thiết xỉ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "咬牙切齿" (yǎoyáqièchǐ) nghĩa là "Nghiến răng căm giận", ghép bởi: 咬 (yǎo): Cắn + 牙 (yá): Răng + 切 (qiē / qiè): cắt + 齿 (chǐ): răng.

Thành phần cấu tạo

咬牙切齿
yǎoyáqièchǐ
Nghiến răng căm giận
口
交
牙
七
刀
止

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nghiến răng nghiến lợi, căm hận tột cùng, tức giận tột độ.
Ví dụ (8)
tí提qǐ起nà那ge个pàn叛tú徒,dà jiā大家dōu都hèn恨de得yǎo咬yá牙qiè切chǐ齿。
Nhắc đến tên phản bội đó, mọi người đều hận đến nghiến răng nghiến lợi.
tā他yǎo咬yá牙qiè切chǐ齿de地fā shì发誓yào要bào chóu报仇。
Anh ta nghiến răng nghiến lợi thề rằng sẽ báo thù.
kàn看dào到dír én敌人rú如cǐ此cánr ěn残忍,zhàn战shì士men们gè个gè个yǎo咬yá牙qiè切chǐ齿。
Nhìn thấy kẻ địch tàn nhẫn như vậy, các chiến sĩ ai nấy đều căm phẫn tột độ.
tā他yǎo咬yá牙qiè切chǐ齿de地shuō说dào道:“wǒ我jué绝bù不huì会fàng放guò过nǐ你!”
Hắn nghiến răng rít lên: "Tao tuyệt đối sẽ không tha cho mày!"
suī虽rán然téng疼de得yǎo咬yá牙qiè切chǐ齿,dàn但tā他hái shì还是jiān chí坚持zǒu走wán完le了quán全chéng程。
Mặc dù đau đến mức nghiến răng nghiến lợi, anh ấy vẫn kiên trì đi hết quãng đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây