衣裳
yīshang
quần áo, y phục, xiêm y (khẩu ngữ hoặc văn viết).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quần áo, y phục, xiêm y (khẩu ngữ hoặc văn viết).
Ví dụ (8)
kuàiguòniánle magěimǎilexīn shang
Sắp Tết rồi, mẹ mua cho tôi quần áo mới.
zhèjiàn shangdeliàozi láihěnshū fu
Chất liệu của bộ quần áo này sờ vào rất thoải mái.
zhèng zàigěihái ziféng shang
Cô ấy đang khâu vá quần áo cho con.
wèirénzuòjià shang wéikōngmángchǎng
'May áo cưới cho người' (câu thơ cổ) ví von việc bận rộn vất vả mà công cốc (làm lợi cho người khác).
suīrán shangjiùlediǎndànshìdehěngān jìng
Tuy quần áo hơi cũ một chút, nhưng giặt rất sạch sẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây