Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一丝不苟
yīsībùgǒu
tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo, không sơ suất một chút nào, một li không sai.
Hán việt: nhất ty bưu cẩu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "一丝不苟" (yīsībùgǒu) nghĩa là "cẩn thận tỉ mỉ", ghép bởi: 一 (yī): số một + 丝 (sī): sợi tơ + 不 (bù): không + 苟 (gǒu): nếu như.

Thành phần cấu tạo

一丝不苟
yīsībùgǒu
cẩn thận tỉ mỉ
一
丝
个 (biến thể)
艹
句

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo, không sơ suất một chút nào, một li không sai.
Ví dụ (8)
tā他duì对gōngzuò工作yīsībùgǒu一丝不苟,cóng从wèi未chū出guo过chā差cuò错。
Anh ấy làm việc tỉ mỉ chu đáo, chưa từng xảy ra sai sót.
zhè这wèi位lǎo老kēxué科学jiā家yīsībùgǒu一丝不苟de的zhì治xué学tàidu态度lìng令rén人jìng敬pèi佩。
Thái độ nghiên cứu học thuật tỉ mỉ cẩn trọng của vị nhà khoa học già này khiến người ta kính phục.
lián连zhè这me么xiǎo小de的xìjié细节tā他dōu都jiǎnchá检查de得yīsībùgǒu一丝不苟。
Ngay cả chi tiết nhỏ thế này anh ấy cũng kiểm tra một cách cẩn thận không sơ suất.
suī虽rán然shì是chóngfù重复xìng性de的láodòng劳动,dàn但tā他yīrán依然zuò做de得yīsībùgǒu一丝不苟。
Tuy là công việc lao động lặp lại, nhưng anh ấy vẫn làm một cách vô cùng cẩn thận.
yóuyú由于tā他yīsībùgǒu一丝不苟de的jīngshén精神,xiàngmù项目dé得yǐ以wánměi完美jiāo交fù付。
Nhờ tinh thần tỉ mỉ chu đáo của anh ấy, dự án đã được bàn giao một cách hoàn hảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây