黎明
límíng
bình minh, rạng đông, hừng đông (nghĩa đen & bóng).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bình minh, rạng đông, hừng đông (nghĩa đen & bóng).
Ví dụ (8)
míngshífēn menchū shān
Vào lúc rạng đông (tờ mờ sáng), chúng tôi xuất phát đi leo núi.
zài míngqiánjiùxǐngle
Anh ấy đã thức dậy từ trước khi trời sáng (trước bình minh).
jiān chíxiàshèng de míngjiùzàiyǎnqián
Kiên trì tiếp đi, ánh bình minh của thắng lợi đang ở ngay trước mắt rồi.
zhèshìhēiànguòhòude míng
Đây là ánh bình minh sau màn đêm tăm tối.
yàohài míngqiándehēiànzǒng shìzuìnánáode
Đừng sợ hãi, bóng tối trước bình minh luôn là giai đoạn khó chịu đựng nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây