Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
理睬
lǐcǎi
đếm xỉa, để ý, ngó ngàng, quan tâm (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý).
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "理睬" (lǐcǎi) nghĩa là "để ý đến", ghép bởi: 理 (lǐ): Chú ý đến + 睬 (cǎi): để ý.

Thành phần cấu tạo

理睬
lǐcǎi
để ý đến
王
里
目
采

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đếm xỉa, để ý, ngó ngàng, quan tâm (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý).
Ví dụ (8)
wǒ我bù不lǐ cǎi理睬nà那xiē些wú liáo无聊de的liú流yán言fěi蜚yǔ语。
Tôi không thèm để ý đến những lời đồn đại vô căn cứ đó.
wú lùn无论wǒ我zěn me怎么jiào叫tā他,tā他dōu都bù不lǐ cǎi理睬。
Cho dù tôi gọi thế nào, cậu ấy cũng không thèm đếm xỉa.
jìr án既然tā他bù不xiǎng想tīng听,nǐ你yě也bié别lǐ cǎi理睬tā他le了。
Đã là anh ta không muốn nghe thì bạn cũng đừng quan tâm đến anh ta nữa.
duì yú对于zhè这zhǒng种wú lǐ qǔn ào无理取闹de的rén人,zuì hǎo最好de的bàn fǎ办法shì是bù不lǐ cǎi理睬。
Đối với loại người gây sự vô lý này, cách tốt nhất là lờ đi (không chấp).
dà jiā大家dōu都zài在máng忙,méi没rén人lǐ cǎi理睬zhè gè这个jiàn yì建议。
Mọi người đều đang bận, chẳng ai ngó ngàng gì đến đề xuất này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây