Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷却
lěngquè
làm nguội, để nguội, làm lạnh, giảm nhiệt (nghĩa đen & bóng).
Hán việt: lãnh khước
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "冷却" (lěngquè) nghĩa là "nguội đi", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 却 (què): nhưng.

Thành phần cấu tạo

冷却
lěngquè
nguội đi
冫
令
去
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nguội, để nguội, làm lạnh, giảm nhiệt (nghĩa đen & bóng).
Ví dụ (8)
xiān先bǎ把tāng汤lěng què冷却yī xià一下zài再hē喝,xiǎo xīn小心tàng烫。
Để canh nguội một chút rồi hãy uống, cẩn thận bỏng.
fā dòng发动jī机guò过rè热,xū yào需要tíng停chē车lěng què冷却。
Động cơ quá nóng, cần dừng xe để làm mát.
yán岩jiāng浆lěng què冷却hòu后xíng chéng形成le了yán shí岩石。
Dung nham sau khi nguội đi đã hình thành nên đá.
gōng chǎng工厂ān zhuāng安装le了xīn新de的lěng què冷却xì tǒng系统。
Nhà máy đã lắp đặt hệ thống làm mát mới.
wǒ men我们yào要ràng让guò过rè热de的fáng房dì地chǎn产shì chǎng市场lěng què冷却xià下lái来。
Chúng ta phải làm cho thị trường bất động sản đang quá nóng hạ nhiệt xuống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây