雷达
HSK 6
—
Phân tích từ 雷达
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ra-đa, thiết bị vô tuyến định vị.
Ví dụ (8)
飞机已经进入了我们的雷达监控范围。
Máy bay đã đi vào phạm vi giám sát radar của chúng tôi.
气象雷达显示明天会有台风过境。
Radar khí tượng hiển thị ngày mai sẽ có bão đi qua.
现在的汽车大多配备了倒车雷达。
Ô tô hiện nay đa phần đều được trang bị cảm biến lùi (radar lùi).
蝙蝠的回声定位系统就像天然的雷达。
Hệ thống định vị tiếng vang của dơi giống như một chiếc radar tự nhiên.
交警正在使用测速雷达抓捕超速车辆。
Cảnh sát giao thông đang sử dụng radar bắn tốc độ để bắt xe chạy quá tốc độ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây