Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
类似
lèisì
tương tự, giống nhau, ná ná (dùng để miêu tả tính chất).
Hán việt: loại tự
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "类似" (lèisì) nghĩa là "tương tự", ghép bởi: 类 (lèi): Loại + 似 (sì / shì): Giống như.

Thành phần cấu tạo

类似
lèisì
tương tự
米
大
亻
以

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tương tự, giống nhau, ná ná (dùng để miêu tả tính chất).
Ví dụ (8)
zhè这liǎng两gè个ànjiàn案件de的qíngjié情节fēicháng非常lèisì类似。
Tình tiết của hai vụ án này vô cùng tương tự nhau.
wǒ我bù不xīwàng希望yǐhòu以后zài再fāshēng发生lèisì类似de的cuòwù错误。
Tôi không hy vọng sau này lại xảy ra những sai lầm tương tự.
shìchǎng市场shàngyǒu上有hěn很duō多gōngnéng功能lèisì类似de的chǎnpǐn产品。
Trên thị trường có rất nhiều sản phẩm có chức năng tương tự nhau.
rúguǒ如果nǐ你yùdào遇到lèisì类似de的qíngkuàng情况,nǐ你huì会zěnme怎么zuò做?
Nếu bạn gặp phải tình huống tương tự, bạn sẽ làm thế nào?
zhè这liǎng两piān篇wénzhāng文章de的guāndiǎn观点jīngrén惊人de地lèisì类似。
Quan điểm của hai bài viết này giống nhau (tương tự) đến kinh ngạc.
2
động từ
Nghĩa:giống như, tựa như (thường mang tân ngữ phía sau).
Ví dụ (8)
zhèzhǒng这种cáiliào材料de的zhìgǎn质感lèisì类似zhēnpí真皮。
Cảm giác chất liệu của loại vật liệu này giống như da thật.
tā他de的shēngyīn声音yǒudiǎn有点lèisì类似tā他fùqīn父亲。
Giọng nói của anh ấy có chút giống (tựa như) bố anh ấy.
zhè这gè个yóuxì游戏de的wánfǎ玩法lèisì类似xiàngqí象棋。
Cách chơi của trò này tương tự như cờ tướng.
zhèzhǒng这种kǒugǎn口感lèisì类似píngguǒ苹果,dàn但gèng更tián甜yìxiē一些。
Vị (cảm giác miệng) của loại này giống như táo, nhưng ngọt hơn một chút.
tā它de的wàixíng外形lèisì类似yí一gè个jùdà巨大de的jīnzìtǎ金字塔。
Hình dáng bên ngoài của nó giống như một kim tự tháp khổng lồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây