连同
HSK 6
—
Phân tích từ 连同
Định nghĩa (1)
1
liên từ / giới từ
Nghĩa:cùng với, cùng, bao gồm cả, kèm theo.
Ví dụ (8)
请把申请表连同护照照片一起寄来。
Vui lòng gửi đơn đăng ký cùng với ảnh hộ chiếu đến đây.
这封信连同那个包裹都是给你的。
Bức thư này cùng với gói bưu kiện kia đều là cho bạn.
罪犯连同作案工具都被警方带走了。
Tên tội phạm cùng với công cụ gây án đều đã bị cảnh sát mang đi.
老房子连同里面的家具都卖掉了。
Căn nhà cũ bao gồm cả đồ đạc bên trong đều đã bán hết rồi.
本金连同利息一共是一万元。
Tiền vốn cùng với tiền lãi tổng cộng là 1 vạn tệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây