联盟
liánméng
liên minh, đồng minh, hiệp hội, giải đấu (thể thao).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liên minh, đồng minh, hiệp hội, giải đấu (thể thao).
Ví dụ (8)
zhèliǎngguó jiāwèi legòng tóng jiéchénglejūn shìlián méng
Hai quốc gia này đã kết thành liên minh quân sự vì lợi ích chung.
duōjiāháng kōnggōng jiànlequánqiúháng kōnglián méng
Nhiều hãng hàng không đã thành lập liên minh hàng không toàn cầu.
shìzhè lánqiúlián méngzuìyōu xiùdeqiúyuán
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất trong giải đấu (liên minh) bóng rổ này.
wèi leduì kàngjìng zhēngduì shǒuzhèjiāxiǎogōng jué dìng chénglián méng
Để đối đầu với đối thủ cạnh tranh, mấy công ty nhỏ này quyết định lập thành liên minh.
zhèzhǒngsōngsǎndezhèng zhìlián ménghěn róng liè
Loại liên minh chính trị lỏng lẻo này rất dễ tan vỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây